學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
廣告牌
廣告牌
giản thể:
广告牌
guǎng
gào
pái
[ㄍㄨㄤˇ ㄍㄠˋ ㄆㄞˊ]
NGHIỄM CÁO BÀI
1.
biển quảng cáo
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
廣告
guǎnggào
quảng cáo
報告
bàogào
thông báo
廣場
guǎngchǎng
quảng trường
牌子
páizi
biển hiệu
告訴
gàosu
nói; thông báo; cho biết
推廣
tuīguǎng
mở rộng
廣播
guǎngbō
phát sóng
廣大
guǎngdà
quy mô lớn
逐字解
Từng chữ trong từ
廣
quảng
rộng, rộng rãi, rộng lớn
告
cáo
truyền đạt, thông báo
牌
bài
bảng hiệu, biển quảng cáo
記憶技巧
Mẹo nhớ
告
CÁO (告) – báo, thưa: Con trâu (牛 ngưu) ghé sát cái miệng (口 khẩu) rống lên — lời BÁO tin vang khắp làng, thông CÁO, quảng cáo.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
廣告牌 nghĩa là gì? · Kaori Dict