例句Câu ví dụ
- 1
湯姆是建築師。
Tāngmǔ shì jiànzhùshī。
Tom là kiến trúc sư
- 2
一個有名的建築師造了這個房子。
yīge yǒumíng de jiànzhùshī zào le zhège fángzi。
Một kiến trúc sư nổi tiếng đã xây dựng ngôi nhà này
- 3
一個有名的建築師造了這棟房子。
yīge yǒumíng de jiànzhùshī zào le zhè dòng fángzi。
Một kiến trúc sư nổi tiếng đã xây ngôi nhà này
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 師SƯ (師) – thầy: Lá cờ chỉ huy cắm giữa doanh trại nghìn quân — người cầm cờ dẫn dắt là THẦY, là SƯ phụ.
- 建KIẾN (建) – xây dựng: Cầm cây bút (聿) vạch nền, sải bước dài (廴) đo đất — vẽ đồ án rồi XÂY, KIẾN thiết công trình.
