- 1.bất thường; không bình thường
- 2.cực kỳ; đặc biệt

例句Câu ví dụ
- 1
今天異常寒冷。
jīn tiān yì cháng hán lěng
Hôm nay trời lạnh bất thường
- 2
天氣異常寒冷。
tiānqì yìcháng hánlěng。
Thời tiết bất thường lạnh
- 3
”那你怎麼看瑪麗?“ “她看起來挺異常的。”
” nà nǐ zěnme kàn Mǎlì? “ “ tā kànqǐlai tǐng yìcháng de。 ”
"Này anh nghĩ sao về Mary?" "Cô ấy trông khá kỳ lạ."
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 常THƯỜNG (常) – thường: Lá cờ vải (巾 cân) treo cao (尚 thượng) trước nhà quanh năm — chuyện bình THƯỜNG, thấy hoài.