例句Câu ví dụ
- 1
湯姆故意弄碎了那扇窗戶。
Tāngmǔ gùyì nòngsuì le nà shān chuānghu。
Tom cố ý làm vỡ cửa sổ đó.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 弄LỘNG (弄) – nghịch: Hai tay (廾) nâng viên ngọc (玉) tung hứng — NGHỊCH ngợm, đùa giỡn, LỘNG hành quá trớn.
