例句Câu ví dụ
- 1
我弄臟了一個。
wǒ nòngzāng le yīge。
Tôi đã làm bẩn một cái.
- 2
未來屬於我們當中那些仍然願意弄臟自己雙手的少數人。
wèilái shǔyú wǒmen dāngzhōng nàxiē réngrán yuànyì nòngzāng zìjǐ shuāngshǒu de shǎoshù rén。
Tương lai thuộc về những người trong chúng ta vẫn sẵn sàng dơ tay làm việc, dù có thể bị bẩn
- 3
玩泥的人會弄臟自己的雙手。
wán ní de rén huì nòngzāng zìjǐ de shuāngshǒu。
Người chơi đất sét sẽ làm tay mình bẩn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 弄LỘNG (弄) – nghịch: Hai tay (廾) nâng viên ngọc (玉) tung hứng — NGHỊCH ngợm, đùa giỡn, LỘNG hành quá trớn.
