學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
張之洞
張之洞
giản thể:
张之洞
Zhāng
Zhī
dòng
[ㄓㄤ ㄓ ㄉㄨㄥˋ]
TRƯƠNG CHI ĐỘNG
1.
Zhang Zhidong (1837-1909), chính trị gia nổi bật cuối triều Thanh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
之
zhī
anh
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
張
zhāng
mở ra
緊張
jǐnzhāng
căng thẳng
之間
zhījiān
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
之前
zhīqián
trước
主張
zhǔzhāng
ủng hộ
總之
zǒngzhī
tóm lại
逐字解
Từng chữ trong từ
張
trương
Giãn ra, mở rộng, phát triển
之
chi
chỉ định cụm từ trước làm từ ngữ bổ ngữ cho cụm từ sau
洞
động, đọng
hang động, hốc
記憶技巧
Mẹo nhớ
張
TRƯƠNG (張) – căng ra; tờ: Cánh cung (弓 cung) kéo dây dài hết cỡ (長 trường) — CĂNG ra hết mức, họ TRƯƠNG, một TỜ giấy phẳng căng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
张之洞 nghĩa là gì? · Kaori Dict