- 1.Trương Dịch, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
Cách đọc khác:ZhāngyèShì — 張掖市 — Zhangye, thành phố cấp tỉnh ở tỉnh Cam Túc 甘肅省|甘肃省[Gan1 su4 Sheng3]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 市THỊ (市) – chợ, thành phố: Cột cờ (亠) treo tấm vải (巾 cân) báo phiên chợ họp — kẻ CHỢ người quê, đô THỊ sầm uất.
- 張TRƯƠNG (張) – căng ra; tờ: Cánh cung (弓 cung) kéo dây dài hết cỡ (長 trường) — CĂNG ra hết mức, họ TRƯƠNG, một TỜ giấy phẳng căng.