學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
張藝謀
張藝謀
giản thể:
张艺谋
Zhāng
Yì
móu
[ㄓㄤ ㄧˋ ㄇㄡˊ]
TRƯƠNG NGHỆ MƯU
1.
Trương Nghệ Mưu (1950-), đạo diễn phim Trung Quốc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
張
zhāng
mở ra
緊張
jǐnzhāng
căng thẳng
藝術
yìshù
nghệ thuật
主張
zhǔzhāng
ủng hộ
工藝
gōngyì
thủ công mỹ nghệ
文藝
wényì
văn học và nghệ thuật
陰謀
yīnmóu
âm mưu; lập mưu
藝人
yìrén
nghệ sĩ biểu diễn
逐字解
Từng chữ trong từ
張
trương
Giãn ra, mở rộng, phát triển
藝
nghệ
nghệ thuật
謀
mưu
kế hoạch, mưu đồ
記憶技巧
Mẹo nhớ
張
TRƯƠNG (張) – căng ra; tờ: Cánh cung (弓 cung) kéo dây dài hết cỡ (長 trường) — CĂNG ra hết mức, họ TRƯƠNG, một TỜ giấy phẳng căng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
张艺谋 nghĩa là gì? · Kaori Dict