- 1.trước mặt
- 2.trong sự hiện diện của

例句Câu ví dụ
- 1
我好多朋友說,來了法國養成一個臭毛病,就是當著法國人的面直接評論,反正法國人聽不懂。
wǒ hǎoduō péngyou shuō, lái le Fǎguó yǎngchéng yīge chòu máobìng, jiùshì dāngzhe Fǎguórén de miàn zhíjiē pínglùn, fǎnzhèng Fǎguórén tīngbudǒng。
Nhiều bạn tôi nói rằng, đến Pháp sẽ bị nhiễm một thói quen xấu, đó là khi đứng trước mặt người Pháp thì trực tiếp bình luận,反正 người Pháp không hiểu.
- 2
為了避風頭,也為了你的任務能更好進行,半年前,我才當著所有同學的面罵你是漢奸,從而跟你決裂,真是委屈你了。
wèile bìfēngtou, yě wèile nǐ de rènwu néng gèng hǎo jìnxíng, bànnián qián, wǒ cái dāngzhe suǒyǒu tóngxué de miàn mà nǐ shì hànjiān, cóngér gēn nǐ juéliè, zhēnshi wěiqu nǐ le。
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 當ĐƯƠNG (當) – đang; đảm đương: Đứng trên cao (尚 thượng) trông coi thửa ruộng (田 điền) — ĐANG làm nhiệm vụ, gánh vác ĐƯƠNG đầu.
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.