學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
役畜
役畜
yì
chù
[ㄧˋ ㄔㄨˋ]
DỊCH SÚC
1.
động vật làm việc
2.
súc vật lao động
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
牲畜
shēngchù
gia súc; vật nuôi
退役
tuìyì
(đối với quân nhân hoặc vận động viên) giải ngũ
戰役
zhànyì
chiến dịch quân sự
役
yì
lao động cưỡng bức
家畜
jiāchù
động vật nuôi
服役
fúyì
phục vụ trong quân đội
畜牧
xùmù
chăn nuôi động vật
奴役
núyì
bắt làm nô lệ
逐字解
Từng chữ trong từ
役
dịch
dịch vụ
畜
súc, húc, róc, sộc, sục, xộc
trâu bò, vật nuôi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
益處
yìchu
lợi ích
衣櫥
yīchú
tủ quần áo
溢出
yìchū
tràn; tràn ra
移除
yíchú
loại bỏ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
役畜 nghĩa là gì? · Kaori Dict