學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
役齡
役齡
giản thể:
役龄
yì
líng
[ㄧˋ ㄌㄧㄥˊ]
DỊCH LINH
1.
tuổi nhập ngũ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
年齡
niánlíng
LT:把[ba3],個|个[ge4]
高齡
gāolíng
cao tuổi
退役
tuìyì
(đối với quân nhân hoặc vận động viên) giải ngũ
戰役
zhànyì
chiến dịch quân sự
役
yì
lao động cưỡng bức
學齡
xuélíng
độ tuổi đi học
服役
fúyì
phục vụ trong quân đội
奴役
núyì
bắt làm nô lệ
逐字解
Từng chữ trong từ
役
dịch
dịch vụ
齡
linh
tuổi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
夷陵
Yílíng
tên cổ của Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1]
臆羚
yìlíng
loài sơn dương (Rupicapra rupicapra)
衣領
yīlǐng
cổ áo
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
役龄 nghĩa là gì? · Kaori Dict