學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
往古
往古
wǎng
gǔ
[ㄨㄤˇ ㄍㄨˇ]
VÃNG CỔ
1.
thuở xưa
2.
ngày xưa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
往
wǎng
đi (một hướng)
往往
wǎngwǎng
thường thường
古代
gǔdài
thời cổ đại
前往
qiánwǎng
đi đến; tiến về; đi tới
交往
jiāowǎng
giao thiệp (với)
古
gǔ
cổ
古老
gǔlǎo
cổ xưa
以往
yǐwǎng
trong quá khứ; trước đây
逐字解
Từng chữ trong từ
往
vãng
đi, rời đi
古
cổ
cũ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
亡故
wánggù
chết
枉顧
wǎnggù
sao nhãng
網罟
wǎnggǔ
lưới dùng để bắt cá (hoặc chim,...)
罔顧
wǎnggù
bỏ qua; không quan tâm
記憶技巧
Mẹo nhớ
往
VÃNG (往) – đi tới/đã qua: Bước chân (彳) hướng về phía vua (王) — ĐI về nơi đó; chuyện đã qua là dĩ VÃNG, lai vãng qua lại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
往古 nghĩa là gì? · Kaori Dict