學華語Kaori Dict

得不到

dào

ㄉㄜˊ ㄅㄨˋ ㄉㄠˋ

ĐẮC BẤT ĐÁO

  1. 1.không thể nhận được
  2. 2.không thể đạt được

例句Câu ví dụ

  • 1

    得不到的東西就最想得到。

    débùdào de dōngxi jiù zuì xiǎng dédào。

    Những thứ ta không có mới là thứ ta khao khát nhất

  • 2

    通過詆毀別人,你得不到什麼。

    tōngguò dǐhuǐ biéren, nǐ débùdào shénme。

    Bằng cách nói xấu người khác, bạn sẽ không nhận được gì

  • 3

    當他得不到他要的東西時,他真的會抓狂。

    dāng tā débùdào tā yào de dōngxi shí, tā zhēnde huì zhuākuáng。

    Khi không được sở hữu thứ mình muốn, anh ấy thực sự sẽ nổi loạn

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
  • ĐÁO (到) – đến: Mũi tên cắm đất 'đến nơi' (至 chí), con dao (刂 đao) khắc dấu — ĐẾN đích, chuyến đi chu ĐÁO.
  • ĐẮC (得) – được: Bước đi (彳 xích) từ sáng sớm (旦 đán), chỉ thêm một tấc tay (寸 thốn) nữa là ĐẮC — được như ý.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

得不到 nghĩa là gì? · Kaori Dict