學華語Kaori Dict

從來沒有

giản thể: 从来没有

cóngláiméiyǒu

ㄘㄨㄥˊ ㄌㄞˊ ㄇㄟˊ ㄧㄡˇ

TÒNG LAI MỘT HỮU

  1. 1.chưa từng có; chưa bao giờ có
  2. 2.(trước động từ) chưa từng

例句Câu ví dụ

  • 1

    我從來沒有看到她笑過。

    wǒ cóngláiméiyǒu kàndào tā xiào guò。

    Tôi chưa từng thấy cô ấy cười.

  • 2

    瑪麗說她從來沒有做過。

    Mǎlì shuō tā cóngláiméiyǒu zuò guò。

    Maria nói rằng bà ấy bao giờ cũng không làm điều đó.

  • 3

    裕子從來沒有和外國人說過話。

    yù zǐ cóngláiméiyǒu hé wàiguórén shuō guò huà。

    Yuko chưa từng nói chuyện với người nước ngoài

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LAI (來) – đến, tới: Hai người nhỏ (从) ngồi nép dưới tán cây (木 mộc) ngóng khách phương xa LAI vãng — sắp TỚI rồi.
  • TÒNG (從) – theo; từ: Bước chân (彳 xích) của hai người (从) nối đuôi nhau, chân sau (足 túc) giẫm dấu chân trước — ĐI THEO, phục TÒNG.
  • HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
  • MỘT (沒) – không có, chìm: Dưới làn nước (氵 thủy) chỉ còn bàn tay (又 hựu) chới với rồi MẤT hút — chìm MỘT dạng, không còn gì.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

從來沒有 nghĩa là gì? · Kaori Dict