學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
禦敵
禦敵
giản thể:
御敌
yù
dí
[ㄩˋ ㄉㄧˊ]
NGỰ ĐỊCH
1.
kẻ địch có vũ trang của quốc gia
2.
kẻ thù của Hoàng đế
3.
nghĩa bóng: người thách đấu chức vô địch
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
đối thủ tranh chức vô địch trong cuộc thi thể thao
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
敵人
dírén
kẻ thù
防禦
fángyù
phòng thủ
抵禦
dǐyù
chống cự
無敵
wúdí
vô song
敵意
díyì
sự thù hận; sự thù địch
敵對
díduì
thù địch
敵軍
díjūn
quân địch
天敵
tiāndí
kẻ săn mồi; kẻ thù tự nhiên
逐字解
Từng chữ trong từ
禦
ngự, ngừa
chống đỡ, chống chịu, kiên trì chống lại
敵
địch
kẻ thù, đối thủ, người cạnh tranh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
餘地
yúdì
dư địa
御弟
yùdì
em trai của hoàng đế
欲滴
yùdī
lung linh
玉帝
yùdì
Ngọc Hoàng
輿地
yúdì
đất đai
雨滴
yǔdī
giọt mưa
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
御敌 nghĩa là gì? · Kaori Dict