學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
復健
復健
giản thể:
复健
fù
jiàn
[ㄈㄨˋ ㄐㄧㄢˋ]
PHỤC KIỆN
1.
phục hồi chức năng
2.
phục hồi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
健康
jiànkāng
sức khỏe
複習
fùxí
biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
重複
chóngfù
lặp lại
複雜
fùzá
phức tạp; rắc rối
反覆
fǎnfù
lặp đi lặp lại
複製
fùzhì
nhân bản
回復
huífù
trả lời
恢復
huīfù
khôi phục
逐字解
Từng chữ trong từ
復
phục
trở lại
健
kiện
mạnh, khỏe, khỏe mạnh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
附件
fùjiàn
phụ lục (trong tài liệu)
婦檢
fùjiǎn
khám phụ khoa (viết tắt của 婦科檢查|妇科检查[fu4 ke1 jian3 cha2])
福建
Fújiàn
tỉnh Phúc Kiến (Fukien) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 福 hoặc 閩|闽, thủ phủ Phúc Châu 福州
苻堅
FúJiān
Phù Kiên (338-385), hoàng đế Tiền Tần 前秦[Qian2 Qin2], trị vì từ 357-385
記憶技巧
Mẹo nhớ
健
KIỆN (健) – khỏe: Người (亻 nhân) ngày ngày xây dựng (建 kiến) cơ bắp — thân thể KHỎE mạnh, tráng KIỆN.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
復健 nghĩa là gì? · Kaori Dict