學華語Kaori Dict

復活節

giản thể: 复活节

huójié

ㄈㄨˋ ㄏㄨㄛˊ ㄐㄧㄝˊ

PHỤC HOẠT TIẾT

例句Câu ví dụ

  • 1

    我不喜歡復活節彩蛋。

    wǒ bù xǐhuan Fùhuójié cǎidàn。

    Tôi không thích trứng phục sinh

  • 2

    復活節快樂。

    Fùhuójié kuàilè。

    Chúc mừng lễ Phục sinh

  • 3

    復活節滾彩蛋活動每年復活節周一都會在白宮的草地上舉行。

    Fùhuójié gǔncǎidàn huódòng měinián Fùhuójié Zhōuyī dūhuì zài Báigōng de cǎodì shàng jǔxíng。

    Hoạt động nhảy trứng phục sinh vào ngày thứ Hai của lễ Phục Sinh hàng năm được tổ chức trên thảm cỏ của Nhà Trắng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • HOẠT (活) – sống: Nước (氵 thủy) giữ cái lưỡi (舌 thiệt) luôn ướt — lưỡi còn ướt là còn SỐNG, linh HOẠT.
  • TIẾT (節) – đốt/lễ: Cây tre (⺮) chia thành từng đốt, tới đâu dừng ngay (即) đó — mỗi ĐỐT tre một TIẾT, như các dịp lễ chia đều năm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

復活節 nghĩa là gì? · Kaori Dict