學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
復稱
復稱
giản thể:
复称
fù
chēng
[ㄈㄨˋ ㄔㄥ]
PHỤC XƯNG
1.
Đo lại lần nữa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
名稱
míngchēng
tên (của một sự vật)
複習
fùxí
biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
重複
chóngfù
lặp lại
稱為
chēngwéi
được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
複雜
fùzá
phức tạp; rắc rối
反覆
fǎnfù
lặp đi lặp lại
稱讚
chēngzàn
khen ngợi
複製
fùzhì
nhân bản
逐字解
Từng chữ trong từ
復
phục
trở lại
稱
xưng, xứng
gọi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
府城
fǔchéng
thủ phủ của phủ 府 (từ thời nhà Đường đến nhà Thanh)
涪城
Fúchéng
quận Phù Thành của thành phố Miên Dương 綿陽市|绵阳市[Mian2 yang2 shi4], phía bắc Tứ Xuyên
阜城
Fùchéng
huyện Fucheng ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hebei
復秤
fùchèng
Đo lại lần nữa
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
復稱 nghĩa là gì? · Kaori Dict