例句Câu ví dụ
- 1
我們看到了遠方燈塔的微光。
wǒmen kàndào le yuǎnfāng dēngtǎ de wēiguāng。
Chúng tôi đã nhìn thấy ánh sáng mờ của hải đăng ở xa.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 光QUANG (光) – ánh sáng: Ngọn lửa nhỏ (⺌) cháy trên đầu người quỳ (兀) — người cầm đuốc soi SÁNG, hào QUANG rực rỡ.
