例句Câu ví dụ
- 1
我們從德國來。
wǒmen cóng Déguó lái。
Chúng tôi đến từ Đức
- 2
德國和法國接壤。
Déguó hé Fǎguó jiērǎng。
Đức và Pháp giáp nhau
- 3
德國出了很多科學家。
Déguó chū le hěn duō kēxuéjiā。
Đức đã sản sinh ra nhiều nhà khoa học
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 德ĐỨC (德) – đạo đức: Bước đi (彳) mà mười (十) con mắt (罒) nhìn xuống một (一) trái tim (心) ngay thẳng — sống có ĐỨC.
