- 1.hành vi tình dục

例句Câu ví dụ
- 1
一個知識分子是發現到一種比性行為更有意思的活動的人。
yīge zhīshifènzǐ shì fāxiàn dào yīzhǒng bǐ xìngxíngwéi gèng yǒuyìsi de huódòng de rén。
Một nhà trí thức là người phát hiện ra một hoạt động thú vị hơn cả quan hệ tình dục
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 為VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.
- 行HÀNH (行) – đi: Ngã tư đường nhìn từ trên cao, bước chân trái (彳 xích) bước chân phải (亍) — cứ thế mà ĐI, thi HÀNH ngay.