學華語Kaori Dict

bēi

ㄅㄟ

BI

  1. 1.buồn
  2. 2.nỗi buồn
  3. 3.sầu
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.tang thương

例句Câu ví dụ

  • 1

    你太悲觀了。

    nǐ tài bēiguān le。

    Ngươi quá bi quan

  • 2

    沒有你我很悲傷。

    méiyǒu nǐwǒ hěn bēishāng。

    Không có anh thì tôi buồn。

  • 3

    他對我說,"你看起來很悲傷。你怎麼了?"

    tā duì wǒ shuō, " nǐ kànqǐlai hěn bēishāng。 nǐ zěnmele ? "

    Anh ấy nói với tôi: 'Mày trông rất buồn. Mày sao rồi?'

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

悲 nghĩa là gì? · Kaori Dict