例句Câu ví dụ
- 1
你太悲觀了。
nǐ tài bēiguān le。
Ngươi quá bi quan
- 2
沒有你我很悲傷。
méiyǒu nǐwǒ hěn bēishāng。
Không có anh thì tôi buồn。
- 3
他對我說,"你看起來很悲傷。你怎麼了?"
tā duì wǒ shuō, " nǐ kànqǐlai hěn bēishāng。 nǐ zěnmele ? "
Anh ấy nói với tôi: 'Mày trông rất buồn. Mày sao rồi?'
