例句Câu ví dụ
- 1
每個人都感到悲觀。
měigerén dōu gǎndào bēiguān。
Mọi người đều cảm thấy bi quan.
- 2
不要感覺那麼悲觀。
bùyào gǎnjué nàme bēiguān。
Đừng cảm thấy quá bi quan
- 3
我時而樂觀,時而悲觀。
wǒ shíér lèguān, shíér bēiguān。
Tôi lúc nào cũng vừa lạc quan vừa bi quan.
每個人都感到悲觀。
měigerén dōu gǎndào bēiguān。
Mọi người đều cảm thấy bi quan.
不要感覺那麼悲觀。
bùyào gǎnjué nàme bēiguān。
Đừng cảm thấy quá bi quan
我時而樂觀,時而悲觀。
wǒ shíér lèguān, shíér bēiguān。
Tôi lúc nào cũng vừa lạc quan vừa bi quan.