- 1.bầu không khí; tâm trạng; hương vị

例句Câu ví dụ
- 1
在這兒茶室里碰頭,情調不錯。
zài zhèr chá shì lǐ pèngtóu, qíngdiào bùcuò。
Ở đây gặp nhau trong phòng trà, không khí rất lãng mạn.
- 2
休閒要休得過癮,休出情調品味高水平。
xiūxián yào xiū de guòyǐn, xiū chū qíngdiào pǐnwèi gāo shuǐpíng。
Để nghỉ ngơi thì nên nghỉ ngơi thật sự, nghỉ ngơi với cảm hứng, phong cách và trình độ cao.
- 3
裡面開了一個個歐式的小店,情調好極了!
lǐmiàn kāi le yīgègè Ōushì de xiǎodiàn, qíngdiào hǎo jíle!
Trong đó mở ra nhiều cửa hàng nhỏ kiểu Âu, tình调 thật tuyệt!
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 情TÌNH (情) – tình cảm: Trái tim (忄) gặp màu xanh (青) tươi non — lòng xanh mơn mởn chính là TÌNH yêu.