- 1.làm kinh hãi
- 2.làm hoảng sợ
- 3.làm khiếp đảm

例句Câu ví dụ
- 1
猴子跳到他身上的時候,他受到了驚嚇。
hóuzi tiào dào tā shēnshang de shíhou, tā shòudào le jīngxià。
Khi con khỉ nhảy lên người anh ấy, anh ấy bị giật mình

猴子跳到他身上的時候,他受到了驚嚇。
hóuzi tiào dào tā shēnshang de shíhou, tā shòudào le jīngxià。
Khi con khỉ nhảy lên người anh ấy, anh ấy bị giật mình