- 1.thức dậy
- 2.bị đánh thức
- 3.tỉnh giấc vì điều gì đó
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.ngủ không sâu

例句Câu ví dụ
- 1
他很小心地溜出房間,以免驚醒她。
tā hěn xiǎoxīn de liū chū fángjiān, yǐmiǎn jīngxǐng tā。
Anh ấy lách qua cửa phòng cẩn thận để không làm tỉnh cô ấy

他很小心地溜出房間,以免驚醒她。
tā hěn xiǎoxīn de liū chū fángjiān, yǐmiǎn jīngxǐng tā。
Anh ấy lách qua cửa phòng cẩn thận để không làm tỉnh cô ấy