學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
惠濟
惠濟
giản thể:
惠济
Huì
jì
[ㄏㄨㄟˋ ㄐㄧˋ]
HUỆ TẾ
1.
quận Huiji của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
經濟
jīngjì
kinh tế
優惠
yōuhuì
ưu đãi
實惠
shíhuì
lợi ích thiết thực
救濟
jiùjì
cứu trợ khẩn cấp
恩惠
ēnhuì
ân huệ
接濟
jiējì
hỗ trợ vật chất cho
無濟於事
wújìyúshì
(thành ngữ) không có kết quả; không có tác dụng
同舟共濟
tóngzhōugòngjì
cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung
逐字解
Từng chữ trong từ
惠
huệ
lợi lạc
濟
tế, tể
giúp đỡ, cứu giúp, cứu vãn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
匯集
huìjí
thu thập
匯寄
huìjì
chuyển tiền
回擊
huíjī
phản kích; bắn trả; phản công
彙集
huìjí
thu thập
徽記
huījì
huy hiệu
惠及
huìjí
(văn học) có lợi cho
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
惠濟 nghĩa là gì? · Kaori Dict