- 1.ác tính
- 2.độc ác
- 3.gây hại
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.suy giảm nhanh
- 5.mất kiểm soát (lạm phát)

例句Câu ví dụ
- 1
最近,惡性的詐騙案可真多啊。
zuìjìn, èxìng de zhàpiàn àn kě zhēn duō a。
Gần đây, các vụ lừa đảo mang tính chất ác ý thật là nhiều

最近,惡性的詐騙案可真多啊。
zuìjìn, èxìng de zhàpiàn àn kě zhēn duō a。
Gần đây, các vụ lừa đảo mang tính chất ác ý thật là nhiều