例句Câu ví dụ
- 1
我們不畏懼任何困難。
wǒmen bùwèi jù rènhé kùnnan。
Chúng ta không sợ hãi bất kỳ khó khăn nào
- 2
黃毛小兒,不足為懼。
huáng máo xiǎoér, bùzú wèi jù。
Đứa trẻ tóc vàng, không đáng lo ngại
我們不畏懼任何困難。
wǒmen bùwèi jù rènhé kùnnan。
Chúng ta không sợ hãi bất kỳ khó khăn nào
黃毛小兒,不足為懼。
huáng máo xiǎoér, bùzú wèi jù。
Đứa trẻ tóc vàng, không đáng lo ngại