例句Câu ví dụ
- 1
他慚愧地看著。
tā cánkuì de kàn zhe。
Anh nhìn với sự hổ thẹn
- 2
我對我自己感到慚愧。
wǒ duì wǒ zìjǐ gǎndào cánkuì。
Tôi cảm thấy xấu hổ về bản thân
- 3
我很慚愧,這是我第一次對我爸說謊。
wǒ hěn cánkuì, zhè shì wǒ dìyīcì duì wǒ bà shuōhuǎng。
Tôi rất xấu hổ, đây là lần đầu tiên tôi nói dối với ba tôi
