學華語Kaori Dict

慚愧

giản thể: 惭愧

cánkuì

ㄘㄢˊ ㄎㄨㄟˋ

TÀM QUÝ

HSK 7-9TOCFL 6Adj

例句Câu ví dụ

  • 1

    他慚愧地看著。

    tā cánkuì de kàn zhe。

    Anh nhìn với sự hổ thẹn

  • 2

    我對我自己感到慚愧。

    wǒ duì wǒ zìjǐ gǎndào cánkuì。

    Tôi cảm thấy xấu hổ về bản thân

  • 3

    我很慚愧,這是我第一次對我爸說謊。

    wǒ hěn cánkuì, zhè shì wǒ dìyīcì duì wǒ bà shuōhuǎng。

    Tôi rất xấu hổ, đây là lần đầu tiên tôi nói dối với ba tôi

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

惭愧 nghĩa là gì? · Kaori Dict