學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
慣例
慣例
giản thể:
惯例
guàn
lì
[ㄍㄨㄢˋ ㄌㄧˋ]
QUÁN LỆ
HSK 7-9
TOCFL 6
N
1.
quy ước
2.
thông lệ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
習慣
xíguàn
thói quen
例如
lìrú
ví dụ; chẳng hạn; như là
例子
lìzi
trường hợp
比例
bǐlì
tỷ lệ
例外
lìwài
ngoại lệ
舉例
jǔlì
đưa ra ví dụ
條例
tiáolì
quy định; quy tắc; bộ quy tắc; pháp lệnh; điều luật
先例
xiānlì
tiền lệ
逐字解
Từng chữ trong từ
慣
quán, quen
thói quen
例
lệ, lề
trước đây
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
管理
guǎnlǐ
giám sát
官吏
guānlì
quan liêu
冠禮
guànlǐ
lễ đội mũ, một nghi lễ thành niên của Nho giáo dành cho nam giới có từ thời Tiền Tần, được thực hiện khi một cậu bé đạt đến tuổi 20, bao gồm nghi thức đội mũ lên đầu chàng trai
觀禮
guānlǐ
tham dự lễ nghi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
惯例 nghĩa là gì? · Kaori Dict