學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
慣常
慣常
giản thể:
惯常
guàn
cháng
[ㄍㄨㄢˋ ㄔㄤˊ]
QUÁN THƯỜNG
1.
thông thường
2.
thói quen
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
非常
fēicháng
rất; thực sự
常常
chángcháng
thường xuyên
習慣
xíguàn
thói quen
平常
píngcháng
bình thường
經常
jīngcháng
thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường
正常
zhèngcháng
bình thường
常見
chángjiàn
thường thấy
通常
tōngcháng
thông thường; bình thường
逐字解
Từng chữ trong từ
慣
quán, quen
thói quen
常
thường
thường, bình thường, thường xuyên, đều đặn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
官場
guānchǎng
chốn quan trường
灌腸
guàncháng
thụt tháo
灌腸
guànchang
xúc xích với nhân tinh bột
關廠
guānchǎng
đóng cửa (nhà máy)
記憶技巧
Mẹo nhớ
常
THƯỜNG (常) – thường: Lá cờ vải (巾 cân) treo cao (尚 thượng) trước nhà quanh năm — chuyện bình THƯỜNG, thấy hoài.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
惯常 nghĩa là gì? · Kaori Dict