惹
rě
[ㄖㄜˇ]
NHẠ
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.chọc giận
- 2.kích động
- 3.làm phiền
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.khuấy động
- 5.chọc tức
- 6.thu hút (rắc rối)
- 7.gây ra (vấn đề)

例句Câu ví dụ
- 1
別惹我了。
bié rě wǒ le。
Đừng làm tôi tức giận
- 2
梅格有時惹惱肯。
méi gé yǒushí rěnǎo kěn。
Meg đôi khi làm phiền Ken
- 3
我不想惹你生氣。
wǒ bùxiǎng rě nǐ shēngqì。
Tôi không có ý làm anh tức giận