招惹
zhāorě
[ㄓㄠ ㄖㄜˇ]
CHIÊU NHẠ
TOCFL 7
- 1.chuốc (rắc rối); thu hút (sự chú ý)
- 2.chọc giận (ai đó)

例句Câu ví dụ
- 1
我明明沒招惹任何人。
wǒ míngmíng méi zhāorě rènhé rén。
Tôi rõ ràng không làm phiền ai
[ㄓㄠ ㄖㄜˇ]
CHIÊU NHẠ

我明明沒招惹任何人。
wǒ míngmíng méi zhāorě rènhé rén。
Tôi rõ ràng không làm phiền ai