- 1.gây rắc rối
- 2.rước họa vào thân

例句Câu ví dụ
- 1
他的急脾氣遲早會惹禍上身。
tā de jí píqi chízǎo huì rěhuò shàngshēn。
Tính nóng nảy của anh ấy sớm muộn sẽ khiến anh ấy gặp rắc rối

他的急脾氣遲早會惹禍上身。
tā de jí píqi chízǎo huì rěhuò shàngshēn。
Tính nóng nảy của anh ấy sớm muộn sẽ khiến anh ấy gặp rắc rối