學華語Kaori Dict

災禍

giản thể: 灾祸

zāihuò

ㄗㄞ ㄏㄨㄛˋ

TAI HOẠ

TOCFL 6

例句Câu ví dụ

  • 1

    這場災禍的恐怖,在記憶中慢慢消退。

    zhè chǎng zāihuò de kǒngbù, zài jìyì zhōng mànmàn xiāotuì。

    Sự kinh hoàng của thảm họa dần dần phai nhạt trong ký ức

  • 2

    當移居者的村莊被野蠻人徵服後,他們的希望和生活到了痛苦的盡頭,數年對災禍的抵抗結束了。

    dāng yíjū zhě de cūnzhuāng bèi yěmánrén zhēngfú hòu, tāmen de xīwàng hé shēnghuó dàoliǎo tòngkǔ de jìntóu, shùnián duì zāihuò de dǐkàng jiéshù le。

    Khi làng mạc của những người di cư bị người hung ác chiếm lĩnh, hy vọng và cuộc sống của họ đã đến hồi kết thúc đau đớn, nhiều năm kháng cự với bi kịch đã chấm dứt

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

災禍 nghĩa là gì? · Kaori Dict