例句Câu ví dụ
- 1
這場災禍的恐怖,在記憶中慢慢消退。
zhè chǎng zāihuò de kǒngbù, zài jìyì zhōng mànmàn xiāotuì。
Sự kinh hoàng của thảm họa dần dần phai nhạt trong ký ức
- 2
當移居者的村莊被野蠻人徵服後,他們的希望和生活到了痛苦的盡頭,數年對災禍的抵抗結束了。
dāng yíjū zhě de cūnzhuāng bèi yěmánrén zhēngfú hòu, tāmen de xīwàng hé shēnghuó dàoliǎo tòngkǔ de jìntóu, shùnián duì zāihuò de dǐkàng jiéshù le。
Khi làng mạc của những người di cư bị người hung ác chiếm lĩnh, hy vọng và cuộc sống của họ đã đến hồi kết thúc đau đớn, nhiều năm kháng cự với bi kịch đã chấm dứt
