例句Câu ví dụ
- 1
我不喜歡愛麗絲。
wǒ bù xǐhuan Àilìsī。
Tôi không thích Alice
- 2
湯姆、瑪麗、約翰和愛麗絲都在那裡了。
Tāngmǔ、 Mǎlì、 Yuēhàn hé Àilìsī dōu zài nàli le。
Tom, Mary, John và Alice đều đã ở đó rồi.
- 3
愛麗絲正在自己的房間里睡覺。
Àilìsī zhèngzài zìjǐ de fángjiān lǐ shuìjiào。
Alice đang ngủ trong phòng riêng của mình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 愛ÁI (愛) – yêu: Bàn tay (爫 trảo) nâng niu trái tim (心 tâm) gói trong khăn (冖 mịch), chân bước chậm (夂) chẳng nỡ rời — YÊU là trao tim và nấn ná ở lại, ÂN ÁI.
