學華語Kaori Dict

愛麗絲

giản thể: 爱丽丝

Ài

ㄞˋ ㄌㄧˋ ㄙ

ÁI LỆ TƠ

例句Câu ví dụ

  • 1

    我不喜歡愛麗絲。

    wǒ bù xǐhuan Àilìsī。

    Tôi không thích Alice

  • 2

    湯姆、瑪麗、約翰和愛麗絲都在那裡了。

    Tāngmǔ、 Mǎlì、 Yuēhàn hé Àilìsī dōu zài nàli le。

    Tom, Mary, John và Alice đều đã ở đó rồi.

  • 3

    愛麗絲正在自己的房間里睡覺。

    Àilìsī zhèngzài zìjǐ de fángjiān lǐ shuìjiào。

    Alice đang ngủ trong phòng riêng của mình

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ÁI (愛) – yêu: Bàn tay (爫 trảo) nâng niu trái tim (心 tâm) gói trong khăn (冖 mịch), chân bước chậm (夂) chẳng nỡ rời — YÊU là trao tim và nấn ná ở lại, ÂN ÁI.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

爱丽丝 nghĩa là gì? · Kaori Dict