- 1.(hình thức kết hợp)
- 2.diện mạo
- 3.hình dáng
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.hình thức
- 5.trạng thái
- 6.thái độ
- 7.(ngữ pháp) thể

例句Câu ví dụ
- 1
人生百態,我常常失態。
rénshēng bǎi tài, wǒ chángcháng shītài。
Cuộc đời có nhiều kiểu dáng khác nhau, tôi thường mất kiểm soát.
- 2
她開始對生態學感興趣,是受到他的影響。
tā kāishǐ duìshēng tài xué gǎnxìngqù, shì shòudào tā de yǐngxiǎng。
Cô ấy bắt đầu quan tâm đến sinh học môi trường nhờ ảnh hưởng của anh ấy.