學華語Kaori Dict

ㄇㄨˋ

MỘ

例句Câu ví dụ

  • 1

    認識他的人都愛慕他。

    rènshi tā de rén dōu àimù tā。

    Ai biết ông ấy đều ngưỡng mộ ông ấy

  • 2

    她羨慕她表哥的成功。

    tā xiànmù tā biǎogē de chénggōng。

    Cô ấy ghen tị với sự thành công của chú họ

  • 3

    我不得不說我羨慕你們。

    wǒ bùdébù shuō wǒ xiànmù nǐmen。

    Tôi phải nói rằng tôi ghen tị với các anh

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

慕 nghĩa là gì? · Kaori Dict