例句Câu ví dụ
- 1
認識他的人都愛慕他。
rènshi tā de rén dōu àimù tā。
Ai biết ông ấy đều ngưỡng mộ ông ấy
- 2
她羨慕她表哥的成功。
tā xiànmù tā biǎogē de chénggōng。
Cô ấy ghen tị với sự thành công của chú họ
- 3
我不得不說我羨慕你們。
wǒ bùdébù shuō wǒ xiànmù nǐmen。
Tôi phải nói rằng tôi ghen tị với các anh
