慕容
Mùróng
[ㄇㄨˋ ㄖㄨㄥˊ]
MỘ DUNG
- 1.một nhánh của tộc người du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1]
- 2.họ hai chữ [Mu4 rong2]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 容DUNG (容) – chứa/dung mạo: Mái nhà (宀) rộng ôm cả thung lũng (谷) — lòng CHỨA được nhiều, khoan DUNG; khuôn mặt hiện ra ở cửa là DUNG mạo.