例句Câu ví dụ
- 1
湯姆說他會考慮我的問題。
Tāngmǔ shuō tā huìkǎo lǜ wǒ de wèntí。
Tom nói anh ấy sẽ suy nghĩ về vấn đề của tôi
- 2
去美國學習對我來說是否有益處,還有待考慮。
qù Měiguó xuéxí duìwǒláishuō shìfǒu yǒuyìchu, háiyǒu dàikǎo lǜ。
Việc tôi đi học tại Mỹ có lợi hay không vẫn còn cần xem xét
