例句Câu ví dụ
- 1
窮人無親戚。
qióngrén wú qīnqi。
Người nghèo không có người thân
- 2
我們不是她的親戚。
wǒmen bùshì tā de qīnqi。
Chúng tôi không phải là họ hàng của cô ấy
- 3
一箇好朋友勝過十箇親戚。
yī gè hǎopéngyou shèngguò shí gè qīnqi。
Một người bạn tốt hơn mười người họ hàng
窮人無親戚。
qióngrén wú qīnqi。
Người nghèo không có người thân
我們不是她的親戚。
wǒmen bùshì tā de qīnqi。
Chúng tôi không phải là họ hàng của cô ấy
一箇好朋友勝過十箇親戚。
yī gè hǎopéngyou shèngguò shí gè qīnqi。
Một người bạn tốt hơn mười người họ hàng