- 1.biến thể của 戚[qi1]
- 2.nỗi đau
- 3.nỗi buồn
Cách đọc khác:qī — biến thể của 慼|戚[qi1]Qī — họ [Qi1]qī — họ hàng; thân thích

例句Câu ví dụ
- 1
窮人無親戚。
qióngrén wú qīnqi。
Người nghèo không có người thân
- 2
我們不是她的親戚。
wǒmen bùshì tā de qīnqi。
Chúng tôi không phải là họ hàng của cô ấy
- 3
一箇好朋友勝過十箇親戚。
yī gè hǎopéngyou shèngguò shí gè qīnqi。
Một người bạn tốt hơn mười người họ hàng