- 1.có trong người (tình cảm, tài năng, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
Marie懷有兩個月的身孕。
M a r i e huáiyǒu liǎng gě yuè de shēnyùn。
Marie mang thai hai tháng
- 2
我當時也懷有幻想。
wǒ dāngshí yě huáiyǒu huànxiǎng。
Tôi lúc đó cũng có những ước mơ
- 3
我對她的大公無私懷有敬意。
wǒ duì tā de dàgōngwúsī huáiyǒu jìngyì。
Tôi nể phục sự vô tư của cô ấy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.