例句Câu ví dụ
- 1
羅德里戈開得非常慢。
luó Délǐ Gē kāi de fēicháng màn。
Rodrigo lái rất chậm。
- 2
我們要在薩拉戈薩轉車。
wǒmen yào zài Sàlāgēsà zhuǎnchē。
Chúng ta sẽ chuyển xe tại Saragossa
- 3
羅德里戈突然出現。
luó Délǐ Gē tūrán chūxiàn。
Rodrigo xuất hiện đột ngột
羅德里戈開得非常慢。
luó Délǐ Gē kāi de fēicháng màn。
Rodrigo lái rất chậm。
我們要在薩拉戈薩轉車。
wǒmen yào zài Sàlāgēsà zhuǎnchē。
Chúng ta sẽ chuyển xe tại Saragossa
羅德里戈突然出現。
luó Délǐ Gē tūrán chūxiàn。
Rodrigo xuất hiện đột ngột