- 1.một vở kịch; một vở diễn; sân khấu
- 2.kịch bản của một vở kịch

例句Câu ví dụ
- 1
這部戲劇很有名。
zhè bù xì jù hěn yǒu míng
Bộ phim này rất nổi tiếng
- 2
他們不是在打架,而是在排練戲劇。
tāmen bùshì zài dǎjià, érshì zài páiliàn xìjù。
Họ không đang đánh nhau, mà đang tập luyện vở kịch