學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
戲言
戲言
giản thể:
戏言
xì
yán
[ㄒㄧˋ ㄧㄢˊ]
HÍ NGÔN
1.
lời nói đùa
2.
rút lại lời nói
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
語言
yǔyán
ngôn ngữ
遊戲
yóuxì
trò chơi
發言
fāyán
phát biểu
戲劇
xìjù
một vở kịch; một vở diễn; sân khấu
言語
yányǔ
từ ngữ
留言
liúyán
để lại lời nhắn; để lại bình luận
自言自語
zìyánzìyǔ
nói chuyện một mình
傳言
chuányán
tin đồn
逐字解
Từng chữ trong từ
戲
hí
vở kịch, buổi biểu diễn
言
ngôn
từ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
吸煙
xīyān
hút thuốc
喜宴
xǐyàn
tiệc cưới
喜筵
xǐyán
tiệc cưới
戲眼
xìyǎn
phần hay nhất (của vở kịch, v.v.)
細鹽
xìyán
muối tinh
記憶技巧
Mẹo nhớ
言
NGÔN (言) – lời nói: Từ cái miệng (口) bốc lên từng lớp sóng âm (二 dưới nắp 亠) — LỜI NÓI thoát ra, phát NGÔN.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
戏言 nghĩa là gì? · Kaori Dict