成反比
chéngfǎnbǐ
[ㄔㄥˊ ㄈㄢˇ ㄅㄧˇ]
THÀNH PHẢN TỶ
- 1.biến thiên nghịch
- 2.nghịch tỷ lệ với

例句Câu ví dụ
- 1
你能得到松餅數量將和你去IRC聊天的次數成反比。
nǐ néng dédào sōngbǐng shùliàng jiāng hé nǐ qù I R C liáotiān de cìshù chéngfǎnbǐ。
Số lượng bánh muffin mà bạn sẽ nhận được sẽ tỉ lệ nghịch với số lần bạn nói chuyện trên IRC.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 成THÀNH (成) – thành công: Cây giáo (戈 qua) đóng chiếc đinh (丁) cuối cùng — việc lớn hoàn tất, THÀNH công rồi!
- 比BỈ (比) – so sánh: Hai cái thìa (匕 chủy) đứng sát nhau đọ xem ai dài hơn — SO BÌ từng li.