- 1.chiến đấu
- 2.tham gia chiến đấu
- 3.đấu tranh
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.trận chiến
- 5.LT:場|场[chang2],次[ci4]

例句Câu ví dụ
- 1
戰士們在戰鬥。
zhàn shì men zài zhàn dòu
Các chiến sĩ đang chiến đấu
- 2
士兵們在戰場上戰鬥。
shì bīng men zài zhàn chǎng shàng zhàn dòu
Các chiến sĩ đang chiến đấu trên chiến trường
- 3
像男人一樣戰鬥!
xiàng nánrén yīyàng zhàndòu!
Đấu tranh như một người đàn ông